loop slot: Bùi Thị Thanh Trâm – Viện Khoa học Công nghệ Giáo dục | LMS. LOOP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge. Giáo trình Đo lường và điều khiển máy tính.
LOOP ý nghĩa, định nghĩa, LOOP là gì: 1. the curved shape made when something long and thin, such as a piece of string, bends until one…. Tìm hiểu thêm.
Sau này có loại
slot là PCI Express. Slot AGP màu nâu. Hình 1.30: Slot AGP. Slot PCI màu trắng. Hình 1.31: Slot PCI. Slot ISA màu đen. Hình 1.32: Slot ISA.